Tramadol
THÀNH PHẦN
Tramadol HCl 100mg
DẠNG BÀO CHẾ
Dung dịch tiêm
CHỈ ĐỊNH
Được chỉ định trong trường hợp đau vừa đến đau nặng:
- Đau sau chẩn đoán hoặc phẫu thuật.
- Cơn đau bụng và co cứng.
- Đau do ung thư.
- Đau khớp, đau cổ, đau lưng, các cơn đau kèm theo loãng xương.
- Đau ngực (kể cả cơn đau do nhồi máu cơ tim và đau thắt ngực)...
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG
Người lớn, trẻ em > 14 tuổi:
- 1 ống 100 mg hoặc 2 ống 50mg, tiêm bắp, tiêm dưới da hoặc tĩnh mạch chậm. Có thể dùng thêm liều thứ hai sau 30 - 60 phút. Tối đa 400 mg/ngày.
- Trong trường hợp điều trị đau sau phẫu thuật, liều dùng có thể lên đến 500mg/4giờ.
Trẻ > 1 tuổi: 1 - 2 mg/kg thể trọng.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc.
- Ngộ độc cấp với rượu, thuốc giảm đau, an thần, thuốc hướng tâm thần.
TÁC DỤNG NGOẠI Ý
Tác dụng phụ có thể xảy ra như buồn nôn, đổ mồ hôi, chóng mặt, nhức đầu, choáng váng. Hiếm gặp hồi hộp, nhịp nhanh, rối loạn tiêu hóa, nổi mẫn.
HẠN DÙNG
36 tháng
Tramadol HCl 100mg
DẠNG BÀO CHẾ
Dung dịch tiêm
CHỈ ĐỊNH
Được chỉ định trong trường hợp đau vừa đến đau nặng:
- Đau sau chẩn đoán hoặc phẫu thuật.
- Cơn đau bụng và co cứng.
- Đau do ung thư.
- Đau khớp, đau cổ, đau lưng, các cơn đau kèm theo loãng xương.
- Đau ngực (kể cả cơn đau do nhồi máu cơ tim và đau thắt ngực)...
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG
Người lớn, trẻ em > 14 tuổi:
- 1 ống 100 mg hoặc 2 ống 50mg, tiêm bắp, tiêm dưới da hoặc tĩnh mạch chậm. Có thể dùng thêm liều thứ hai sau 30 - 60 phút. Tối đa 400 mg/ngày.
- Trong trường hợp điều trị đau sau phẫu thuật, liều dùng có thể lên đến 500mg/4giờ.
Trẻ > 1 tuổi: 1 - 2 mg/kg thể trọng.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc.
- Ngộ độc cấp với rượu, thuốc giảm đau, an thần, thuốc hướng tâm thần.
TÁC DỤNG NGOẠI Ý
Tác dụng phụ có thể xảy ra như buồn nôn, đổ mồ hôi, chóng mặt, nhức đầu, choáng váng. Hiếm gặp hồi hộp, nhịp nhanh, rối loạn tiêu hóa, nổi mẫn.
HẠN DÙNG
36 tháng







