Carbazochrom
Thành phần:
Mỗi viên chứa:
Carbazochrom dihydrat…………………..10mg
Tá dược vừa đủ: Lactose, tinh bột bắp, calci alginat, natri benzoat, magnesi stearat, povidon.
DƯỢC LỰC HỌC:
Cầm máu:
- Không có tác dụng trên sự đông máu nhưng có tác dụng cầm máu.
- Tác dụng chủ yếu trên mạch máu, đặc biệt là các mao mạch, làm tăng sức bền của thành mạch.
- Với liều điều trị, Adrenoxyl không có các tính chất giống giao cảm.
Chỉ định:
Được dùng như thuốc cầm máu để chuẩn bị phẩu thuật ngoại khoa và điều trị xuất huyết mao mạch.
Chống chỉ định:
Liều lượng và cách sử dụng:
- Người lớn: 1-3 viên/ngày, nên uống trước các bữa ăn 1 giờ.
- Trẻ em từ 30 tháng đến 15 tuổi: 1-2 viên/ngày, nên uống trước các bữa ăn.
- Nhũ nhi: ½ - 1 viên/ngày.
- Phòng ngừa trong phẫu thuật: uống vào ngày trước và ½ giờ trước khi mỗ.
Đóng gói:
Viên nén. Vỉ xé 16 viên. Hộp 1 vỉ.
Mỗi viên chứa:
Carbazochrom dihydrat…………………..10mg
Tá dược vừa đủ: Lactose, tinh bột bắp, calci alginat, natri benzoat, magnesi stearat, povidon.
DƯỢC LỰC HỌC:
Cầm máu:
- Không có tác dụng trên sự đông máu nhưng có tác dụng cầm máu.
- Tác dụng chủ yếu trên mạch máu, đặc biệt là các mao mạch, làm tăng sức bền của thành mạch.
- Với liều điều trị, Adrenoxyl không có các tính chất giống giao cảm.
Chỉ định:
Được dùng như thuốc cầm máu để chuẩn bị phẩu thuật ngoại khoa và điều trị xuất huyết mao mạch.
Chống chỉ định:
Liều lượng và cách sử dụng:
- Người lớn: 1-3 viên/ngày, nên uống trước các bữa ăn 1 giờ.
- Trẻ em từ 30 tháng đến 15 tuổi: 1-2 viên/ngày, nên uống trước các bữa ăn.
- Nhũ nhi: ½ - 1 viên/ngày.
- Phòng ngừa trong phẫu thuật: uống vào ngày trước và ½ giờ trước khi mỗ.
Đóng gói:
Viên nén. Vỉ xé 16 viên. Hộp 1 vỉ.







